Chulab Report

Đăng nhập

Chưa có tài khoản? Liên hệ admin để được cấp.

Chulab ReportProduct GMV Max · Sản phẩm × Video

Video và Product Card

10 sản phẩm chi nhiều nhất

Ghi chú dữ liệu kỳ này

Báo cáo theo tháng

1. Product GMV Max theo loại creative

2. Chất lượng video theo tháng

Total videoVideo with order% with order

Non-UGC

UGC (campaign có "_UGC")

Total video = video có trong file Ads của tháng. Video active = có Cost > 0. Video with order = có SKU orders > 0. Video chạy ở cả campaign UGC và không UGC được tính là Non-UGC.

3. Top 10 sản phẩm theo GMV

Theo TikTok account

Chỉ gồm account có chi tiêu video trong tháng. Xếp theo tháng gần nhất. Video chạy = video có Cost > 0; Video có đơn = có SKU orders > 0. Bấm vào một account để xem video và sản phẩm (có cho 300 account GMV cao nhất mỗi tháng). Khi lọc UGC / Non-UGC, số liệu chỉ tính phần chạy trong campaign thuộc nhóm đó.

Chọn chỉ số hiển thị

Tổng SKUProduct CardTổng videoTop video theo GMV (Ads)
Chọn một sản phẩm ở ô phía trên, hoặc bấm vào một dòng ở Danh sách SP.

SKU trọng tâm

Danh sách do admin đặt trong Quản trị.

So kỳ đang xem với
Admin

Nạp dữ liệu kỳ mới

File chỉ được xử lý trong trình duyệt. Máy chủ chỉ lưu bản tóm tắt (theo sản phẩm, top 50 video mỗi sản phẩm, số video theo nhóm), không lưu file gốc. Khoảng ngày lấy tự động từ tên file Creative data. Dùng file export gốc, không mở rồi lưu lại bằng Excel.

Các kỳ đã lưu

Tài khoản người xem

Người xem chỉ xem, lọc, so sánh kỳ. Không nạp, xóa hay xuất Excel.

Cài đặt chung

Cấu hình cột

Khi TikTok đổi tên cột, ghi tên cột mới vào đây. Để trống = dùng tên mặc định.

Đổi mật khẩu